nhận / lấy /ɡɛt/ Verb

English
get
한국어
얻다

Example

  • Tôi **nhận** (nhận/lấy/được) được một cuộc gọi từ Dave sáng nay.
  • I got a call from Dave this morning.
  • Dùng 'nhận' vì đây là sự tiếp nhận thông tin thụ động.