nhẫn /ɲəŋ˧/ Noun

English
ring
한국어
반지

Example

  • Cô ấy khoe chiếc [Nhẫn / Vòng / Đai] kim cương mới của mình.
  • She showed off her new diamond ring.
  • Nhấn mạnh giá trị và sự sở hữu.