nhạt dần nhạt dần Động từEnglishfade한국어희미해지다ExampleNhững tấm rèm cửa đã [nhạt dần] (phai mờ / tàn lụi) dưới ánh nắng.The curtains had faded in the sun.Dùng 'nhạt dần' cho màu sắc bị phơi nắng.