nhịp độ /peɪs/ Noun

English
pace
한국어
페이스

Example

  • Họ đi bộ với [Nhịp độ / Nhịp điệu / Tốc độ đều] nhanh nhẹn.
  • They walked at a brisk pace.
  • Nhấn mạnh sự đều đặn trong bước chân.