nỗi đau Nỗi đau Noun

English
pain
한국어
고통

Example

  • Anh ấy kêu lên [Nỗi đau / Đau đớn / Sự thống khổ] khi bị ngã.
  • He cried out in pain when he fell.
  • Dùng 'Nỗi đau' cho phản ứng tức thời là hơi nặng, nhưng vẫn chấp nhận được.