nộp đơn Nộp đơn Verb

English
apply
한국어
지원하다

Example

  • INLINE SYNONYMY: Nộp đơn + (Gửi hồ sơ/Xin/Trình diện) — of: You should apply for the scholarship by Friday.
  • You should apply for the scholarship by Friday.
  • Nhấn mạnh thời hạn cuối cùng.