nên / lẽ ra nên [N/A - Vietnamese equivalent] VerbEnglishought한국어~해야 마땅하다ExampleHọ **lẽ ra nên** (nên / phải / đáng lẽ) xin lỗi về hành vi của mình.They ought to apologize for their behavior.Nhấn mạnh sự cần thiết về mặt đạo đức.