phủ nhận Phủ nhận Động từ

English
deny
한국어
부인하다

Example

  • Công ty **phủ nhận** (chối bỏ / bác bỏ / không thừa nhận) các cáo buộc gian lận.
  • The company denied the allegations of fraud.
  • Sắc thái trang trọng, thường thấy trong tin tức.