quần bò /zɪnz/ NounEnglishjeans한국어청바지ExampleTôi thích mặc [Quần bò / Quần zin / Quần vải thô] vào thứ Sáu thoải mái.I always wear jeans on casual Fridays.Thứ Sáu thoải mái (Casual Friday) là bối cảnh phổ biến nhất.