quán nhậu /pʌb/ NounEnglishpub한국어펍 (Pub)ExampleTối nay chúng ta ra **Quán nhậu** (Quán bia / Quán tửu / Chốn tao phùng) làm vài chai nhé?We're all going to the pub after work.Sử dụng 'làm vài chai' là cách nói thân mật cho việc uống bia.