quản trị Quản trị Noun

English
governance
한국어
거버넌스

Example

  • Ông ấy nhấn mạnh cam kết của công ty về tiêu chuẩn cao của **Quản trị** (Điều hành / Quản lý hệ thống / Thiết chế) Công ty.
  • He emphasized the company's commitment to high standards of corporate governance.
  • Nhấn mạnh tính cấu trúc và đạo đức trong kinh doanh.