quy mô /kwie˧˧ mo˧˩˧/ Danh từEnglishscale한국어규모ExampleINLINE SYNONYMY: Quy mô (Tầm vóc / Mức độ / Phạm vi) của thảm họa là chưa từng có.The scale of the disaster was unprecedented.Nhấn mạnh sự kinh hoàng và độ lớn của sự việc.