rõ ràng Rõ ràng Trạng từEnglishobviously한국어당연히ExampleRõ ràng, chúng ta không muốn tiêu quá nhiều tiền.Obviously, we don't want to spend too much money.Dùng 'Rõ ràng' để thể hiện sự đồng thuận về mặt logic chi tiêu.