rốt cuộc rốt cuộc Trạng từEnglishultimately한국어결국ExampleMột chế độ ăn uống kém sẽ **rốt cuộc** dẫn đến bệnh tật. (Suy cho cùng / Tóm lại)A poor diet will ultimately lead to illness.Nhấn mạnh tính nhân quả không thể tránh khỏi.