sôi động Sôi động Tính từ

English
vibrant
한국어
활기찬

Example

  • Nhịp sống về đêm của thành phố này vô cùng [Sôi động] (Rực rỡ / Tươi tắn / Hào hứng).
  • The city has a vibrant nightlife.
  • Nhấn mạnh vào hoạt động không ngừng nghỉ.