sống sót Sống Sót Verb

English
survive
한국어
살아남다

Example

  • Công ty đã chật vật nhưng vẫn **sống sót** (sống sót / trụ vững / bám trụ) qua đợt suy thoái kinh tế.
  • The company struggled but managed to survive the recession.
  • Nhấn mạnh sự đấu tranh về mặt kinh tế.