sốt ruột /sowt ʐuət/ Tính từ/Trạng thái

English
impatient
한국어
조급하다

Example

  • Tôi đã đợi hai mươi phút rồi và tôi bắt đầu **sốt ruột** đây. (I'd been waiting for twenty minutes and I was getting impatient.)
  • I'd been waiting for twenty minutes and I was getting impatient.
  • Sốt ruột thể hiện sự khó chịu rõ rệt.