sự ganh ghét /spaɪt/ NounEnglishspite한국어오기ExampleAnh ấy chỉ nói điều đó vì **sự ganh ghét** (sự hằn học / ý đồ ác ý / sự trả đũa nhỏ nhen) mà thôi.He only said that out of spite.Nhấn mạnh động cơ không vì lợi ích cá nhân.