sự giám sát /sʊpərˈvɪʒən/ Noun

English
supervision
한국어
감독

Example

  • Trẻ em không nên chơi gần đường mà không có [Sự giám sát] của người lớn.
  • Children should not play near the road without adult supervision.
  • Ở đây, 'trông coi' cũng rất tự nhiên.