sự thuận tiện /səw tʰwən tiən/ Noun
- English
- convenience
- 한국어
- 편리함
Example
- Chúng tôi đã bố trí chỗ ngồi **Sự Thuận Tiện** ([Sự Thuận Tiện]/[Sự Dễ Dàng]/[Sự Thuận Lợi]) cho khách hàng.
- We have provided seats for the convenience of our customers.
- Nhấn mạnh việc sắp xếp có chủ đích để giảm thiểu phiền phức.