sự việc /əˈkʌrəns/ NounEnglishoccurrence한국어발생ExampleSự việc (Sự việc / Sự cố / Hiện tượng) thường ngày ở văn phòng chúng tôi.This is a daily occurrence in our office.Nhấn mạnh tính lặp lại, không có gì mới lạ.