sửa đổi /əˈmɛndmənt/ NounEnglishamendment한국어개정 (Amendment)ExampleỦy ban đã bỏ phiếu chấp nhận **Sửa đổi** (Điều chỉnh / Chỉnh sửa / Bổ sung) đó.The committee voted to accept the amendment.Nhấn mạnh sự đồng thuận chính thức.