/taː˧˥/ Noun

English
dozen
한국어
열두 개

Example

  • Cô ấy đã mua **một tá** trứng. (Cô ấy đã mua **một tá** trứng.)
  • She bought a dozen eggs.
  • Sử dụng 'tá' là cách tự nhiên nhất cho số 12 trong ngữ cảnh mua bán.