tác phẩm điêu khắc tác phẩm điêu khắc Noun
- English
- sculpture
- 한국어
- 조각
Example
- Công viên trưng bày một [tác phẩm điêu khắc] bằng đồng lớn về người anh hùng địa phương.
- The park features a large bronze sculpture of a local hero.
- Dùng 'tác phẩm' để nhấn mạnh giá trị nghệ thuật.