tha hồ /ˈplɛnti/ PronounEnglishplenty한국어넉넉하다ExampleĐừng vội, chúng ta có **tha hồ** thời gian để bắt kịp chuyến tàu.We have plenty of time to catch the train.Nhấn mạnh sự không cần thiết phải vội vàng.