thăm /tʰɐm˧˥/ NounEnglishvisit한국어방문하다ExampleChuyến [thăm] (Chuyến thăm / Cuộc ghé thăm / Lượt viếng) bảo tàng rất bổ ích.Our visit to the museum was very educational.Dùng 'chuyến' vì đây là địa điểm du lịch.