thành phần Thành phần NounEnglishcomponent한국어구성 요소ExampleĐộng cơ có rất nhiều **Thành phần** (Bộ phận / Mảnh ghép / Chi tiết) nhỏ.The engine has many small components.Dùng 'Bộ phận' nếu đang nói về máy móc cụ thể.