tháo chạy Tháo chạy Verb

English
flee
한국어
도망치다

Example

  • Cô ấy bật khóc và **tháo chạy** (bỏ chạy / tẩu thoát) khỏi phòng.
  • She burst into tears and fled the room.
  • Nhấn mạnh sự mất kiểm soát cảm xúc dẫn đến hành động.