thấp hơn /tʰəp hɤn/ AdjectiveEnglishlesser한국어더 못한ExampleAnh ấy giữ một vị trí **thấp hơn** (kém cỏi / tầm thường / thứ yếu) trong ban quản lý.He held a position of lesser importance.Nhấn mạnh sự phân cấp chính thức.