theo đó theo đó Adverb

English
thereby
한국어
그로 인해

Example

  • Chính phủ hạ thuế, **theo đó** [khiến cho/dẫn đến/tạo ra] kích thích kinh tế.
  • The government lowered taxes, thereby stimulating the economy.
  • Nhấn mạnh sự tác động trực tiếp của việc hạ thuế.