thông báo thông báo Verb

English
inform
한국어
알리다

Example

  • Chính phủ đã **thông báo** (báo tin / cho hay) về quyết định này mà không hỏi ý kiến công chúng.
  • The government took this decision without informing the public.
  • Sắc thái tiêu cực, nhấn mạnh sự thiếu minh bạch.