thư ký /sɛk.rəˈtɛː.ri/ Noun

English
secretary
한국어
비서

Example

  • Thư ký riêng [Thư ký / Trợ lý / Thư ký trưởng] đã chuẩn bị hồ sơ cho phiên tòa.
  • The legal secretary prepared the documents for the court hearing.
  • Nhấn mạnh tính chuyên môn pháp lý.