thu lợi [/tʰu˧˩˧ ləw˧˩˧/] NounEnglishgain한국어얻다ExamplePhe đối lập đã **Thu Lợi** (Tích lũy / Giành được / Lãi) bất ngờ trong cuộc bầu cử vừa qua.The opposition made unexpected gains in the last election.Nhấn mạnh sự gia tăng về phiếu bầu.