thừa nhận Thừa nhận Động từEnglishacknowledge한국어인정하다ExampleCô ấy từ chối **thừa nhận** (chấp nhận / công nhận / ghi nhận) sự cần thiết phải cải cách.She refuses to acknowledge the need for reform.Nhấn mạnh sự kháng cự về mặt ý chí.