thuộc địa /tʰuək˧˥ ʔɗiə˧˥/ Noun
- English
- colony
- 한국어
- 식민지
Example
- Việt Nam là [Thuộc địa] ([Đế quốc]/[Vùng đất bị cai trị]/[Đất bị đô hộ]) của Pháp trong hơn một thế kỷ.
- The region was a French colony for over a century.
- Nhấn mạnh sự phụ thuộc chính trị kéo dài.