có tiềm năng /tiem˧˧ nɑŋ˧˧/ Adjective

English
potential
한국어
잠재력

Example

  • Chúng tôi đã xác định được vài **khách hàng tiềm năng** (có tiềm năng / tiềm tàng / có thể) cho ngôi nhà này.
  • We identified several potential buyers for the house.
  • Trong kinh doanh, 'khách hàng tiềm năng' là một thuật ngữ cố định.