tiền tệ / giá trị /ˈkʌrənsi/ NounEnglishcurrency한국어통화ExampleĐồng Euro là **Tiền tệ** (Tiền tệ / Đồng tiền / Tiền) chung của nhiều quốc gia châu Âu.The euro is the common currency of many European nations.Nhấn mạnh tính chính thức và pháp lý.