tiên tiến Tiên tiến Adjective

English
advanced
한국어
고급(의)

Example

  • Các nhà khoa học đang nghiên cứu công nghệ [Tiên tiến] (Vượt trội / Đột phá / Dẫn đầu) để thay thế nhiên liệu hóa thạch.
  • Scientists are working on highly advanced technology to replace fossil fuels.
  • Nhấn mạnh tính mới và hiệu quả cao của công nghệ.