tiêu điểm Tiêu điểm NounEnglishspotlight한국어스포트라이트ExampleSân khấu được chiếu sáng bởi nhiều **tiêu điểm** lớn.The stage was illuminated by several large spotlights.Dùng 'tiêu điểm' cho thiết bị chiếu sáng là chấp nhận được trong kỹ thuật.