tình hình /tɪŋ˧ hɪŋ˧/ NounEnglishsituation한국어상황ExampleTình hình kinh tế đang dần khởi sắc hơn [Tình hình / Hoàn cảnh / Tình thế] của nền kinh tế.The economic situation is improving slowly.Dùng 'tình hình' vì nó mang tính vĩ mô, kinh tế.