tỉnh lẻ tỉnh lẻ Tính từ

English
provincial
한국어
지방의 / 촌스러운

Example

  • Cuộc bầu cử [tỉnh lẻ] sẽ được tổ chức vào tháng tới.
  • The provincial elections will be held next month.
  • Ở đây 'tỉnh lẻ' mang nghĩa hành chính, gần với 'thuộc tỉnh'.