tông xuyệt tông tông xuyệt tông AdjectiveEnglishmatching한국어어울리다ExampleHai chị em mặc đồ *tông xuyệt tông* (hợp rơ / đẹp đôi) đi dự tiệc.The two sisters wore matching outfits.Nhấn mạnh sự lựa chọn có chủ đích về trang phục.