trách nhiệm Trách nhiệm NounEnglishresponsibility한국어책임ExampleCô ấy có nhiều **trách nhiệm** (gánh vác / bổn phận / nghĩa vụ) trong công việc mới.She has a lot of responsibility in her new job.Nhấn mạnh khối lượng công việc và quyền hạn.