trích dẫn Trích dẫn NounEnglishquote한국어인용(하다)ExampleBài luận đầy những [lời trích dẫn] truyền cảm hứng.The essay was full of inspiring quotes.Sử dụng 'lời trích dẫn' là chuẩn mực nhất cho văn bản.