trở thành /təː˧˥ tʰɐw˧˩˧/ VerbEnglishbecome한국어되다ExampleChẳng mấy chốc mà điều đó đã trở nên rõ ràng rằng sẽ không ai đến.It soon became apparent that no one was going to come.Sử dụng 'trở nên' vì 'rõ ràng' là một tính từ/trạng thái.