trọn đời Trọn đời NounEnglishlifetime한국어평생ExampleAnh ấy dành cả **Trọn đời** (Đời người / Cả đời / Đời sống) để xây dựng công ty của mình.He spent a lifetime building his company.Nhấn mạnh sự đầu tư toàn bộ thời gian và tâm huyết.