trong khi đó Trong khi đó Liên từ
- English
- whereas
- 한국어
- 반면에
Example
- Một số nghiên cứu cho thấy kết quả tích cực, **trong khi đó** (còn/ngược lại là) những nghiên cứu khác lại không.
- Some studies show positive results, whereas others do not.
- Nhấn mạnh sự mâu thuẫn trong dữ liệu.