trượt Trượt Động từ

English
slip
한국어
미끄러지다 / 실수하다

Example

  • Cô ấy [trượt chân] (trượt / vấp ngã / lỡ đà) và ngã sõng soài trên sàn.
  • She slipped and landed flat on her back.
  • Nhấn mạnh sự mất kiểm soát cơ thể.