truyền thông Truyền thông NounEnglishmedia한국어미디어ExampleToàn bộ **truyền thông** (báo chí / kênh tin / nội dung số) đã đưa tin về sự kiện đó.The national media covered the election results all night.Nhấn mạnh tính toàn diện của hệ thống.