tuân thủ nghiêm ngặt / bám chặt /ədˈhɪər/ Động từ

English
adhere
한국어
고수하다

Example

  • Sơn không **Bám chặt** (Tuân thủ nghiêm ngặt / Dính chắc / Bám dính) vào bề mặt ẩm ướt.
  • The paint failed to adhere to the damp surface.
  • Nhấn mạnh sự thất bại của lực kết dính vật lý.